Neobank token hàng đầu theo vốn hóa thị trường
Neobank gồm 8 coin với tổng vốn hóa thị trường là $4.52B và biến động giá trung bình là +3.05%. Chúng được niêm yết theo quy mô theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() MantleMNT | $1.12 | +2.81% | +9.90% | $3.64B | $130.87M | 3.25B | |||
![]() ether.fiETHFI | $0.8303 | +2.52% | +20.44% | $505.29M | $47.61M | 608.53M | Giao dịch | ||
![]() PlasmaXPL | $0.2123 | -3.52% | +6.38% | $382.07M | $113.08M | 1.80B | Giao dịch | ||
![]() CypherCYPR | $0.08234 | +19.04% | +9.65% | $7.81M | $1.18M | 94.83M | |||
![]() THORWalletTITN | $0.06875 | -3.30% | +6.97% | $2.92M | $2.64M | 42.50M | |||
![]() E MoneyEMYC | $0.01600 | +8.72% | +43.13% | $2.42M | $452,892.1 | 151.58M | |||
![]() VPayVPAY | $0.006822 | +0.29% | +0.25% | $0 | $497,650.11 | 0.00 |






