Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.06%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95487.86 (-1.20%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$100.2M (1 ngày); +$676.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.06%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95487.86 (-1.20%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$100.2M (1 ngày); +$676.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.06%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95487.86 (-1.20%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam49(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$100.2M (1 ngày); +$676.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi ESG thành BAM
ESG/BAM: 1 ESG = 0.02586 BAM. Giá chuyển đổi 1 ESG (ESG) thành Mark Bosnia-Herzegovina (BAM) là 0.02586 BAM hôm nay.

ESG
BAM
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá ESG/BAM theo thời gian thực, giúp chuyển đổi ESG (ESG) thành Mark Bosnia-Herzegovina (BAM) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 ESG hiện có giá trị là 0.02586 BAM. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 ESG hiện có giá 0.02586 BAM, nghĩa là mua 5 ESG sẽ mất 0.1293 BAM. Tương tự, KM1 BAM có thể được chuyển đổi thành 38.67 ESG và KM50 BAM có thể được chuyển đổi thành 193.34 ESG, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi ESG sang BAM
Chuyển đổi BAM sang ESG
ESG
Mark Bosnia-Herzegovina
1 ESG
0.02586 BAM
Đổi 1 ESG sang 0.02586 BAM
2 ESG
0.05172 BAM
Đổi 2 ESG sang 0.05172 BAM
5 ESG
0.1293 BAM
Đổi 5 ESG sang 0.1293 BAM
10 ESG
0.2586 BAM
Đổi 10 ESG sang 0.2586 BAM
20 ESG
0.5172 BAM
Đổi 20 ESG sang 0.5172 BAM
50 ESG
1.29 BAM
Đổi 50 ESG sang 1.29 BAM
100 ESG
2.59 BAM
Đổi 100 ESG sang 2.59 BAM
200 ESG
5.17 BAM
Đổi 200 ESG sang 5.17 BAM
500 ESG
12.93 BAM
Đổi 500 ESG sang 12.93 BAM
1000 ESG
25.86 BAM
Đổi 1000 ESG sang 25.86 BAM
5000 ESG
129.3 BAM
Đổi 5000 ESG sang 129.3 BAM
10000 ESG
258.61 BAM
Đổi 10000 ESG sang 258.61 BAM
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ESG thành BAM toàn diện, cho thấy giá trị của ESG tính theo Mark Bosnia-Herzegovina đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ESG sang BAM, lên đến 10000 ESG, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Mark Bosnia-Herzegovina
ESG
1 BAM
38.67 ESG
Đổi 1 BAM sang 38.67 ESG
10 BAM
386.69 ESG
Đổi 10 BAM sang 386.69 ESG
50 BAM
1,933.43 ESG
Đổi 50 BAM sang 1,933.43 ESG
100 BAM
3,866.86 ESG
Đổi 100 BAM sang 3,866.86 ESG
200 BAM
7,733.73 ESG
Đổi 200 BAM sang 7,733.73 ESG
500 BAM
19,334.32 ESG
Đổi 500 BAM sang 19,334.32 ESG
1000 BAM
38,668.63 ESG
Đổi 1000 BAM sang 38,668.63 ESG
2000 BAM
77,337.26 ESG
Đổi 2000 BAM sang 77,337.26 ESG
5000 BAM
193,343.16 ESG
Đổi 5000 BAM sang 193,343.16 ESG
10000 BAM
386,686.32 ESG
Đổi 10000 BAM sang 386,686.32 ESG
50000 BAM
1,933,431.59 ESG
Đổi 50000 BAM sang 1,933,431.59 ESG
100000 BAM
3,866,863.18 ESG
Đổi 100000 BAM sang 3,866,863.18 ESG
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi BAM thành ESG toàn diện, cho thấy giá trị của Mark Bosnia-Herzegovina tính theo ESG đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 BAM sang ESG, lên đến 100000 BAM, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ ESG/BAM
ESG/BAM: 1 ESG = 0.02586 BAM; 2026/01/16 12:07:20
Trong 1D vừa qua, ESG đã thay đổi -5.36% thành BAM. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy ESG(ESG) đã thay đổi -5.36% thành BAM trong khi đó Mark Bosnia-Herzegovina(BAM) đã thay đổi % thành ESG trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi ESG sang BAM: Biến động và thay đổi giá của ESG/BAM
Giá ESG cao nhất theo BAM 7 ngày qua là 0.03662 BAM trong khi giá ESG thấp nhất theo BAM trong 7 ngày qua là 0.02337 BAM. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá ESG theo BAM trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá ESG theo BAM trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.02769 BAM | 0.03662 BAM | 0.06721 BAM | 0.09188 BAM |
Thấp | 0.02337 BAM | 0.02337 BAM | 0.02337 BAM | 0.02337 BAM |
Bình thường | 0 BAM | 0 BAM | 0 BAM | 0 BAM |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -5.36% | -24.07% | -22.55% | -66.32% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua ESG (hoặc USDT) bằng BAM (Bosnia-Herzegovina Convertible Mark)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp ESG bằng BAM. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua ESG bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin ESG
Số liệu thị trường ESG sang BAM
ESG/BAM:
KM0.02586
Khối lượng ESG 24 giờ:
KM18,656.8
Vốn hóa thị trường ESG:
--
Nguồn cung lưu hành ESG:
0 ESG
Tỷ giá ESG sang BAM hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi ESG thành Mark Bosnia-Herzegovina đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của ESG là KM0.02586 mỗi ESG, với tổng vốn hoá thị trường của KM0 BAM dựa trên nguồn cung lưu hành của -- ESG. Khối lượng giao dịch của ESG đã thay đổi -8.88% (KM-1,818.34 BAM) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của ESG là KM20,475.13.
Thông tin thêm về ESG trên Bitget
Thông tin Mark Bosnia-Herzegovina
Ký hiệu của BAM là KM.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá ESG phổ biến nhất là ESG sang BAM, trong đó mã của ESG là ESG. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị BAM đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 96298.05 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3317.92 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.10 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 144.93 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 82902.99 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 71828.72 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 133757.99 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 518545.74 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8747425.97 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.43 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi ESG sang BAM

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi ESG sang BAM
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi ESG phổ biến
ESG đến TWD
1 ESG thành NT$0.4862 TWD
ESG đến CNY
1 ESG thành ¥0.1072 CNY
ESG đến USD
1 ESG thành $0.01538 USD
ESG đến AUD
1 ESG thành AU$0.02293 AUD
ESG đến EUR
1 ESG thành €0.01324 EUR
ESG đến CAD
1 ESG thành C$0.02137 CAD
ESG đến KRW
1 ESG thành ₩22.66 KRW
ESG đến JPY
1 ESG thành ¥2.43 JPY
ESG đến GBP
1 ESG thành £0.01147 GBP
ESG đến BAM
1 ESG thành KM0.02586 BAM
ESG đến BRL
1 ESG thành R$0.08284 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang BAM

PROM đến BAM
1 PROM thành KM6.89 BAM

BDXN đến BAM
1 BDXN thành KM0.02693 BAM

DRX đến BAM
1 DRX thành KM0.01658 BAM

BTR đến BAM
1 BTR thành KM0.1001 BAM

GLMR đến BAM
1 GLMR thành KM0.05373 BAM

XAI đến BAM
1 XAI thành KM0.03009 BAM

A đến BAM
1 A thành KM0.2353 BAM

RIVER đến BAM
1 RIVER thành KM42.52 BAM

EGL1 đến BAM
1 EGL1 thành KM0.05941 BAM

MET đến BAM
1 MET thành KM0.4877 BAM
Bảng chuyển đổi từ ESG sang BAM
Tỷ giá hoán đổi của ESG đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 ESG thành Mark Bosnia-Herzegovina đã thay đổi -24.07% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -5.36%, đạt mức cao nhất là 0.02769 BAM và mức thấp nhất là 0.02337 BAM . Một tháng trước, giá trị của 1 ESG là KM0.03346 BAM , thay đổi -22.55% so với giá hiện tại. ESG đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -95.60% so với năm trước.
-KM
0.5668BAM24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 12:07 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 ESG | KM0.01293 | KM0.01367 | -5.36% |
1 ESG | KM0.02586 | KM0.02734 | -5.36% |
5 ESG | KM0.1293 | KM0.1367 | -5.36% |
10 ESG | KM0.2586 | KM0.2734 | -5.36% |
50 ESG | KM1.29 | KM1.37 | -5.36% |
100 ESG | KM2.59 | KM2.73 | -5.36% |
500 ESG | KM12.93 | KM13.67 | -5.36% |
1000 ESG | KM25.86 | KM27.34 | -5.36% |
Câu Hỏi Thường Gặp ESG/BAM
1 ESG bằng bao nhiêu BAM?
Hiện tại, giá 1 ESG (ESG) trong Mark Bosnia-Herzegovina (BAM) là KM0.02586.
Tôi có thể mua bao nhiêu ESG với 1 BAM?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 38.67 ESG đối với BAM.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển ESG sang BAM?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi ESG sang BAM của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng ESG bất kỳ sang BAM. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 BAM tương đương 193.34 ESG, trong khi 5 ESG sẽ có giá khoảng 0.1293BAM.
Giá cao nhất của ESG/BAM trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 ESG tính theo BAM là KM3.17. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 ESG/BAM có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của ESG tính theo BAM như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi ESG (ESG) đã giảm 24.07%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi ESG (ESG) đã giảm 22.55% so v ới Mark Bosnia-Herzegovina (BAM).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ ESG thành BAM?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa ESG và Mark Bosnia-Herzegovina, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của ESG/BAM. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với ESG hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá ESG/BAM tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá ESG/BAM giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ h ồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá ESG/BAM. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của ESG và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp ESG: ESG sang Đô la Mỹ (USD), ESG sang Euro (EUR), ESG sang Bảng Anh (GBP), ESG sang Đô la Canada (CAD), ESG sang Rupee Ấn Độ (INR), ESG sang Rupee Pakistan (PKR), ESG sang Real Brazil (BRL), ESG sang ...
Giá của ESG ở Mỹ là $0.01538 USD. Ngoài ra, giá của ESG là €0.01324 EUR ở khu vực đồng euro, £0.01147 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.02137 CAD ở Canada, ₹1.4 INR ở Ấn Độ, ₨4.31 PKR ở Pakistan, R$0.08284 BRL ở Brazil, ...
Cặp ESG phổ biến nhất là ESG sang Mark Bosnia-Herzegovina(BAM). Giá của 1 ESG (ESG) ở Mark Bosnia-Herzegovina (BAM) là KM0.02586.
Giá của ESG ở Mỹ là $0.01538 USD. Ngoài ra, giá của ESG là €0.01324 EUR ở khu vực đồng euro, £0.01147 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.02137 CAD ở Canada, ₹1.4 INR ở Ấn Độ, ₨4.31 PKR ở Pakistan, R$0.08284 BRL ở Brazil, ...
Cặp ESG phổ biến nhất là ESG sang Mark Bosnia-Herzegovina(BAM). Giá của 1 ESG (ESG) ở Mark Bosnia-Herzegovina (BAM) là KM0.02586.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.





































