Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.58%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91939.99 (+1.67%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam27(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$398.8M (1 ngày); +$47.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.58%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91939.99 (+1.67%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam27(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$398.8M (1 ngày); +$47.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.58%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91939.99 (+1.67%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam27(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$398.8M (1 ngày); +$47.4M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi LIKE thành DKK
LIKE/DKK: 1 LIKE = 0.01760 DKK. Giá chuyển đổi 1 LIKE (LIKE) thành Krone Đan Mạch (DKK) là 0.01760 DKK hôm nay.

LIKE
DKK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá LIKE/DKK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi LIKE (LIKE) thành Krone Đan Mạch (DKK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 LIKE hiện có giá trị là 0.01760 DKK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 LIKE hiện có giá 0.01760 DKK, nghĩa là mua 5 LIKE sẽ mất 0.08798 DKK. Tương tự, kr1 DKK có thể được chuyển đổi thành 56.83 LIKE và kr50 DKK có thể được chuyển đổi thành 284.17 LIKE, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi LIKE sang DKK
Chuyển đổi DKK sang LIKE
LIKE
Krone Đan Mạch
1 LIKE
0.01760 DKK
Đổi 1 LIKE sang 0.01760 DKK
2 LIKE
0.03519 DKK
Đổi 2 LIKE sang 0.03519 DKK
5 LIKE
0.08798 DKK
Đổi 5 LIKE sang 0.08798 DKK
10 LIKE
0.1760 DKK
Đổi 10 LIKE sang 0.1760 DKK
20 LIKE
0.3519 DKK
Đổi 20 LIKE sang 0.3519 DKK
50 LIKE
0.8798 DKK
Đổi 50 LIKE sang 0.8798 DKK
100 LIKE
1.76 DKK
Đổi 100 LIKE sang 1.76 DKK
200 LIKE
3.52 DKK
Đổi 200 LIKE sang 3.52 DKK
500 LIKE
8.8 DKK
Đổi 500 LIKE sang 8.8 DKK
1000 LIKE
17.6 DKK
Đổi 1000 LIKE sang 17.6 DKK
5000 LIKE
87.98 DKK
Đổi 5000 LIKE sang 87.98 DKK
10000 LIKE
175.95 DKK
Đổi 10000 LIKE sang 175.95 DKK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi LIKE thành DKK toàn diện, cho thấy giá trị của LIKE tính theo Krone Đan Mạch đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 LIKE sang DKK, lên đến 10000 LIKE, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Krone Đan Mạch
LIKE
1 DKK
56.83 LIKE
Đổi 1 DKK sang 56.83 LIKE
10 DKK
568.34 LIKE
Đổi 10 DKK sang 568.34 LIKE
50 DKK
2,841.71 LIKE
Đổi 50 DKK sang 2,841.71 LIKE
100 DKK
5,683.43 LIKE
Đổi 100 DKK sang 5,683.43 LIKE
200 DKK
11,366.86 LIKE
Đổi 200 DKK sang 11,366.86 LIKE
500 DKK
28,417.15 LIKE
Đổi 500 DKK sang 28,417.15 LIKE
1000 DKK
56,834.3 LIKE
Đổi 1000 DKK sang 56,834.3 LIKE
2000 DKK
113,668.59 LIKE
Đổi 2000 DKK sang 113,668.59 LIKE
5000 DKK
284,171.48 LIKE
Đổi 5000 DKK sang 284,171.48 LIKE
10000 DKK
568,342.95 LIKE
Đổi 10000 DKK sang 568,342.95 LIKE
50000 DKK
2,841,714.76 LIKE
Đổi 50000 DKK sang 2,841,714.76 LIKE
100000 DKK
5,683,429.52 LIKE
Đổi 100000 DKK sang 5,683,429.52 LIKE
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi DKK thành LIKE toàn diện, cho thấy giá trị của Krone Đan Mạch tính theo LIKE đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 DKK sang LIKE, lên đến 100000 DKK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ LIKE/DKK
LIKE/DKK: 1 LIKE = 0.01760 DKK; 2026/01/09 15:37:50
Trong 1D vừa qua, LIKE đã thay đổi -0.33% thành DKK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy LIKE(LIKE) đã thay đổi -0.33% thành DKK trong khi đó Krone Đan Mạch(DKK) đã thay đổi % thành LIKE trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi LIKE sang DKK: Biến động và thay đổi giá của /DKK
Giá cao nhất theo DKK 7 ngày qua là 0.01989 DKK trong khi giá thấp nhất theo DKK trong 7 ngày qua là 0.01738 DKK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo DKK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá LIKE theo DKK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.01785 DKK | 0.01989 DKK | 0.03549 DKK | 0.05049 DKK |
Thấp | 0.01738 DKK | 0.01738 DKK | 0.01606 DKK | 0.01606 DKK |
Bình thường | 0 DKK | 0 DKK | 0 DKK | 0 DKK |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.33% | -5.27% | -17.71% | -61.61% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua LIKE (hoặc USDT) bằng DKK (Danish Krone)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp LIKE bằng DKK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua LIKE bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin LIKE
Số liệu thị trường LIKE sang DKK
LIKE/DKK:
kr0.01760
Khối lượng LIKE 24 giờ:
kr1,704,509.94
Vốn hóa thị trường LIKE:
kr5,826,761.93
Nguồn cung lưu hành LIKE:
331.16M LIKE
Tỷ giá LIKE sang DKK hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi LIKE thành Krone Đan Mạch đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của LIKE là kr0.01760 mỗi LIKE, với tổng vốn hoá thị trường của kr5,826,761.93 DKK dựa trên nguồn cung lưu hành của 331,159,900 LIKE. Khối lượng giao dịch của LIKE đã thay đổi +3.37% (kr55,567.7 DKK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của LIKE là kr1,648,942.24.
Thông tin thêm về LIKE trên Bitget
Thông tin Krone Đan Mạch
Ký hiệu của DKK là kr.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá LIKE phổ biến nhất là LIKE sang DKK, trong đó mã của LIKE là LIKE. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị DKK đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 89893.73 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3104.90 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.10 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.11 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 77173.77 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 66898.91 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 124745.53 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 482333.80 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8101834.22 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.77 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi LIKE sang DKK

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi LIKE sang DKK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi LIKE phổ biến
LIKE đến TWD
1 LIKE thành NT$0.08662 TWD
LIKE đến CNY
1 LIKE thành ¥0.01914 CNY
LIKE đến USD
1 LIKE thành $0.002743 USD
LIKE đến AUD
1 LIKE thành AU$0.004100 AUD
LIKE đến EUR
1 LIKE thành €0.002355 EUR
LIKE đến DKK
1 LIKE thành kr0.01760 DKK
LIKE đến CAD
1 LIKE thành C$0.003806 CAD
LIKE đến KRW
1 LIKE thành ₩4 KRW
LIKE đến JPY
1 LIKE thành ¥0.4318 JPY
LIKE đến GBP
1 LIKE thành £0.002041 GBP
LIKE đến BRL
1 LIKE thành R$0.01472 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang DKK

POL đến DKK
1 POL thành kr0.9758 DKK

ISLM đến DKK
1 ISLM thành kr0.3410 DKK

BIFI đến DKK
1 BIFI thành kr1,514.83 DKK

LMWR đến DKK
1 LMWR thành kr0.3385 DKK

GMT đến DKK
1 GMT thành kr0.1288 DKK

WMTX đến DKK
1 WMTX thành kr0.5253 DKK

DEEP đến DKK
1 DEEP thành kr0.3465 DKK

CLO đến DKK
1 CLO thành kr5.41 DKK

TOKEN đến DKK
1 TOKEN thành kr0.03447 DKK

WKEYDAO đến DKK
1 WKEYDAO thành kr51.42 DKK
Bảng chuyển đổi từ LIKE sang DKK
Tỷ giá hoán đổi của LIKE đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 LIKE thành Krone Đan Mạch đã thay đổi -5.27% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.33%, đạt mức cao nhất là 0.01785 DKK và mức thấp nhất là 0.01738 DKK . Một tháng trước, giá trị của 1 LIKE là kr0.02140 DKK , thay đổi -17.71% so với giá hiện tại. LIKE đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -91.67% so với năm trước.
-kr
0.1943DKK24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 15:37 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 LIKE | kr0.008798 | kr0.008827 | -0.33% |
1 LIKE | kr0.01760 | kr0.01765 | -0.33% |
5 LIKE | kr0.08798 | kr0.08827 | -0.33% |
10 LIKE | kr0.1760 | kr0.1765 | -0.33% |
50 LIKE | kr0.8798 | kr0.8827 | -0.33% |
100 LIKE | kr1.76 | kr1.77 | -0.33% |
500 LIKE | kr8.8 | kr8.83 | -0.33% |
1000 LIKE | kr17.6 | kr17.65 | -0.33% |
Câu Hỏi Thường Gặp LIKE/DKK
1 LIKE bằng bao nhiêu DKK?
Hiện tại, giá 1 LIKE (LIKE) trong Krone Đan Mạch (DKK) là kr0.01760.
Tôi có thể mua bao nhiêu LIKE với 1 DKK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 56.83 LIKE đối với DKK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển LIKE sang DKK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi LIKE sang DKK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng LIKE bất kỳ sang DKK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 DKK tương đương 284.17 LIKE, trong khi 5 LIKE sẽ có giá khoảng 0.08798DKK.
Giá cao nhất của LIKE/DKK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 LIKE tính theo DKK là kr6.45. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 LIKE/DKK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo DKK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi LIKE (LIKE) đã giảm 5.27%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi LIKE (LIKE) đã giảm 17.71% so với Krone Đan Mạch (DKK).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ LIKE thành DKK?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa LIKE và Krone Đan Mạch, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của LIKE/DKK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với LIKE hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá LIKE/DKK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá LIKE/DKK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với c ác loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá LIKE/DKK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của LIKE và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp LIKE: LIKE sang Đô la Mỹ (USD), LIKE sang Euro (EUR), LIKE sang Bảng Anh (GBP), LIKE sang Đô la Canada (CAD), LIKE sang Rupee Ấn Độ (INR), LIKE sang Rupee Pakistan (PKR), LIKE sang Real Brazil (BRL), LIKE sang ...
Giá của LIKE ở Mỹ là $0.002743 USD. Ngoài ra, giá của LIKE là €0.002355 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002041 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.003806 CAD ở Canada, ₹0.2472 INR ở Ấn Độ, ₨0.7679 PKR ở Pakistan, R$0.01472 BRL ở Brazil, ...
Cặp LIKE phổ biến nhất là LIKE sang Krone Đan Mạch(DKK). Giá của 1 LIKE (LIKE) ở Krone Đan Mạch (DKK) là kr0.01760.
Giá của LIKE ở Mỹ là $0.002743 USD. Ngoài ra, giá của LIKE là €0.002355 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002041 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.003806 CAD ở Canada, ₹0.2472 INR ở Ấn Độ, ₨0.7679 PKR ở Pakistan, R$0.01472 BRL ở Brazil, ...
Cặp LIKE phổ biến nhất là LIKE sang Krone Đan Mạch(DKK). Giá của 1 LIKE (LIKE) ở Krone Đan Mạch (DKK) là kr0.01760.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil













