Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.32%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93779.99 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.32%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93779.99 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.32%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93779.99 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi OSAK thành KHR
OSAK/KHR: 1 OSAK = 0.0002081 KHR. Giá chuyển đổi 1 Osaka Protocol (OSAK) thành Riel Campuchia (KHR) là 0.0002081 KHR hôm nay.

OSAK
KHR
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OSAK/KHR theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) thành Riel Campuchia (KHR) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OSAK hiện có giá trị là 0.0002081 KHR. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OSAK hiện có giá 0.0002081 KHR, nghĩa là mua 5 OSAK sẽ mất 0.001041 KHR. Tương tự, ៛1 KHR có thể được chuyển đổi thành 4,804.3 OSAK và ៛50 KHR có thể được chuyển đổi thành 24,021.52 OSAK, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi OSAK sang KHR
Chuyển đổi KHR sang OSAK
Osaka Protocol
Riel Campuchia
1 OSAK
0.0002081 KHR
Đổi 1 OSAK sang 0.0002081 KHR
2 OSAK
0.0004163 KHR
Đổi 2 OSAK sang 0.0004163 KHR
5 OSAK
0.001041 KHR
Đổi 5 OSAK sang 0.001041 KHR
10 OSAK
0.002081 KHR
Đổi 10 OSAK sang 0.002081 KHR
20 OSAK
0.004163 KHR
Đổi 20 OSAK sang 0.004163 KHR
50 OSAK
0.01041 KHR
Đổi 50 OSAK sang 0.01041 KHR
100 OSAK
0.02081 KHR
Đổi 100 OSAK sang 0.02081 KHR
200 OSAK
0.04163 KHR
Đổi 200 OSAK sang 0.04163 KHR
500 OSAK
0.1041 KHR
Đổi 500 OSAK sang 0.1041 KHR
1000 OSAK
0.2081 KHR
Đổi 1000 OSAK sang 0.2081 KHR
5000 OSAK
1.04 KHR
Đổi 5000 OSAK sang 1.04 KHR
10000 OSAK
2.08 KHR
Đổi 10000 OSAK sang 2.08 KHR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OSAK thành KHR toàn diện, cho thấy giá trị của Osaka Protocol tính theo Riel Campuchia đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OSAK sang KHR, lên đến 10000 OSAK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Riel Campuchia
Osaka Protocol
1 KHR
4,804.3 OSAK
Đổi 1 KHR sang 4,804.3 OSAK
10 KHR
48,043.05 OSAK
Đổi 10 KHR sang 48,043.05 OSAK
50 KHR
240,215.23 OSAK
Đổi 50 KHR sang 240,215.23 OSAK
100 KHR
480,430.47 OSAK
Đổi 100 KHR sang 480,430.47 OSAK
200 KHR
960,860.93 OSAK
Đổi 200 KHR sang 960,860.93 OSAK
500 KHR
2,402,152.33 OSAK
Đổi 500 KHR sang 2,402,152.33 OSAK
1000 KHR
4,804,304.66 OSAK
Đổi 1000 KHR sang 4,804,304.66 OSAK
2000 KHR
9,608,609.32 OSAK
Đổi 2000 KHR sang 9,608,609.32 OSAK
5000 KHR
24,021,523.31 OSAK
Đổi 5000 KHR sang 24,021,523.31 OSAK
10000 KHR
48,043,046.61 OSAK
Đổi 10000 KHR sang 48,043,046.61 OSAK
50000 KHR
240,215,233.06 OSAK
Đổi 50000 KHR sang 240,215,233.06 OSAK
100000 KHR
480,430,466.13 OSAK
Đổi 100000 KHR sang 480,430,466.13 OSAK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KHR thành OSAK toàn diện, cho thấy giá trị của Riel Campuchia tính theo Osaka Protocol đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KHR sang OSAK, lên đến 100000 KHR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ OSAK/KHR
OSAK/KHR: 1 OSAK = 0.0002081 KHR; 2026/01/06 13:19:43
Trong 1D vừa qua, Osaka Protocol đã thay đổi +19.20% thành KHR. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Osaka Protocol(OSAK) đã thay đổi +19.20% thành KHR trong khi đó Riel Campuchia(KHR) đã thay đổi % thành OSAK trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi OSAK sang KHR: Biến động và thay đổi giá của Osaka Protocol/KHR
Giá Osaka Protocol cao nhất theo KHR 7 ngày qua là 0.0002070 KHR trong khi giá Osaka Protocol thấp nhất theo KHR trong 7 ngày qua là 0.0001451 KHR. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Osaka Protocol theo KHR trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OSAK theo KHR trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.0002070 KHR | 0.0002070 KHR | 0.0002697 KHR | 0.0005266 KHR |
Thấp | 0.0001716 KHR | 0.0001451 KHR | 0.0001451 KHR | 0.0001451 KHR |
Bình thường | 0 KHR | 0 KHR | 0 KHR | 0 KHR |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +19.20% | +25.50% | -10.52% | -60.47% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua OSAK (hoặc USDT) bằng KHR (Cambodian Riel)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OSAK bằng KHR. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OSAK bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Osaka Protocol
Số liệu thị trường OSAK sang KHR
OSAK/KHR:
៛0.0002081
Khối lượng OSAK 24 giờ:
៛397,017,094.59
Vốn hóa thị trường OSAK:
៛156,291,031,363.42
Nguồn cung lưu hành OSAK:
750.87T OSAK
Tỷ giá OSAK sang KHR hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Osaka Protocol thành Riel Campuchia đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Osaka Protocol là ៛0.0002081 mỗi OSAK, với tổng vốn hoá thị trường của ៛156,291,031,363.42 KHR dựa trên nguồn cung lưu hành của 750,869,740,000,000 OSAK. Khối lượng giao dịch của Osaka Protocol đã thay đổi +185.81% (៛258,107,257.33 KHR) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OSAK là ៛138,909,837.26.
Thông tin thêm về Osaka Protocol trên Bitget
Thông tin Riel Campuchia
Ký hiệu của KHR là ៛.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Osaka Protocol phổ biến nhất là OSAK sang KHR, trong đó mã của Osaka Protocol là OSAK. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị KHR đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 93674.78 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3182.50 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.18 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.65 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 79970.16 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 69216.29 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 128915.23 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 507070.95 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8444519.13 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.18 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi OSAK sang KHR

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi OSAK sang KHR
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Osaka Protocol phổ bi ến
OSAK đến TWD
1 OSAK thành NT$0.{5}1638 TWD
OSAK đến CNY
1 OSAK thành ¥0.{6}3634 CNY
OSAK đến USD
1 OSAK thành $0.{7}5203 USD
OSAK đến AUD
1 OSAK thành AU$0.{7}7746 AUD
OSAK đến KHR
1 OSAK thành ៛0.0002081 KHR
OSAK đến EUR
1 OSAK thành €0.{7}4442 EUR
OSAK đến CAD
1 OSAK thành C$0.{7}7160 CAD
OSAK đến KRW
1 OSAK thành ₩0.{4}7533 KRW
OSAK đến JPY
1 OSAK thành ¥0.{5}8140 JPY
OSAK đến GBP
1 OSAK thành £0.{7}3844 GBP
OSAK đến BRL
1 OSAK thành R$0.{6}2816 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang KHR

SUI đến KHR
1 SUI thành ៛7,897.19 KHR

BTC đến KHR
1 BTC thành ៛375,105,388.58 KHR

XCN đến KHR
1 XCN thành ៛45.29 KHR

ETH đến KHR
1 ETH thành ៛12,926,132.44 KHR

ZK đến KHR
1 ZK thành ៛152.85 KHR

XRP đến KHR
1 XRP thành ៛9,477.27 KHR

JASMY đến KHR
1 JASMY thành ៛36.65 KHR

BabyDoge đến KHR
1 BabyDoge thành ៛0.{5}2994 KHR

SOL đến KHR
1 SOL thành ៛555,471.16 KHR

RAVE đến KHR
1 RAVE thành ៛1,290.84 KHR
Bảng chuyển đổi từ OSAK sang KHR
Tỷ giá hoán đổi của Osaka Protocol đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 OSAK thành Riel Campuchia đã thay đổi +25.50% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +19.20%, đạt mức cao nhất là 0.0002070 KHR và mức thấp nhất là 0.0001716 KHR . Một tháng trước, giá trị của 1 OSAK là ៛0.0002324 KHR , thay đổi -10.52% so với giá hiện tại. Osaka Protocol đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -77.89% so với năm trước.
-៛
0.0007262KHR24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 13:19 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 OSAK | ៛0.0001041 | ៛0.{4}8747 | +19.20% |
1 OSAK | ៛0.0002081 | ៛0.0001749 | +19.20% |
5 OSAK | ៛0.001041 | ៛0.0008747 | +19.20% |
10 OSAK | ៛0.002081 | ៛0.001749 | +19.20% |
50 OSAK | ៛0.01041 | ៛0.008747 | +19.20% |
100 OSAK | ៛0.02081 | ៛0.01749 | +19.20% |
500 OSAK | ៛0.1041 | ៛0.08747 | +19.20% |
1000 OSAK | ៛0.2081 | ៛0.1749 | +19.20% |
Câu Hỏi Thường Gặp OSAK/KHR
1 Osaka Protocol bằng bao nhiêu KHR?
Hiện tại, giá 1 Osaka Protocol (OSAK) trong Riel Campuchia (KHR) là ៛0.0002081.
Tôi có thể mua bao nhiêu OSAK với 1 KHR?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 4,804.3 OSAK đối với KHR.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OSAK sang KHR?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OSAK sang KHR của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OSAK bất kỳ sang KHR. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 KHR tương đương 24,021.52 OSAK, trong khi 5 OSAK sẽ có giá khoảng 0.001041KHR.
Giá cao nhất của OSAK/KHR trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OSAK tính theo KHR là ៛0.001739. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OSAK/KHR có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Osaka Protocol tính theo KHR như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) đã tăng 25.50%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) đã giảm 10.52% so với Riel Campuchia (KHR).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OSAK thành KHR?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Osaka Protocol và Riel Campuchia, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OSAK/KHR. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OSAK hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OSAK/KHR tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OSAK/KHR giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OSAK/KHR. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Osaka Protocol và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.











