Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.24%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92444.11 (-1.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.24%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92444.11 (-1.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.24%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$92444.11 (-1.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi SOIL thành DZD
SOIL/DZD: 1 SOIL = 17.07 DZD. Giá chuyển đổi 1 Soil (SOIL) thành Dinar Algeria (DZD) là 17.07 DZD hôm nay.

SOIL
DZD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá SOIL/DZD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Soil (SOIL) thành Dinar Algeria (DZD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 SOIL hiện có giá trị là 17.07 DZD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 SOIL hiện có giá 17.07 DZD, nghĩa là mua 5 SOIL sẽ mất 85.34 DZD. Tương tự, د.ج1 DZD có thể được chuyển đổi thành 0.05859 SOIL và د.ج50 DZD có thể được chuyển đổi thành 0.2929 SOIL, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi SOIL sang DZD
Chuyển đổi DZD sang SOIL
Soil
Dinar Algeria
1 SOIL
17.07 DZD
Đổi 1 SOIL sang 17.07 DZD
2 SOIL
34.14 DZD
Đổi 2 SOIL sang 34.14 DZD
5 SOIL
85.34 DZD
Đổi 5 SOIL sang 85.34 DZD
10 SOIL
170.68 DZD
Đổi 10 SOIL sang 170.68 DZD
20 SOIL
341.36 DZD
Đổi 20 SOIL sang 341.36 DZD
50 SOIL
853.4 DZD
Đổi 50 SOIL sang 853.4 DZD
100 SOIL
1,706.8 DZD
Đổi 100 SOIL sang 1,706.8 DZD
200 SOIL
3,413.6 DZD
Đổi 200 SOIL sang 3,413.6 DZD
500 SOIL
8,534 DZD
Đổi 500 SOIL sang 8,534 DZD
1000 SOIL
17,068.01 DZD
Đổi 1000 SOIL sang 17,068.01 DZD
5000 SOIL
85,340.03 DZD
Đổi 5000 SOIL sang 85,340.03 DZD
10000 SOIL
170,680.07 DZD
Đổi 10000 SOIL sang 170,680.07 DZD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi SOIL thành DZD toàn diện, cho thấy giá trị của Soil tính theo Dinar Algeria đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 SOIL sang DZD, lên đến 10000 SOIL, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Dinar Algeria
Soil
1 DZD
0.05859 SOIL
Đổi 1 DZD sang 0.05859 SOIL
10 DZD
0.5859 SOIL
Đổi 10 DZD sang 0.5859 SOIL
50 DZD
2.93 SOIL
Đổi 50 DZD sang 2.93 SOIL
100 DZD
5.86 SOIL
Đổi 100 DZD sang 5.86 SOIL
200 DZD
11.72 SOIL
Đổi 200 DZD sang 11.72 SOIL
500 DZD
29.29 SOIL
Đổi 500 DZD sang 29.29 SOIL
1000 DZD
58.59 SOIL
Đổi 1000 DZD sang 58.59 SOIL
2000 DZD
117.18 SOIL
Đổi 2000 DZD sang 117.18 SOIL
5000 DZD
292.95 SOIL
Đổi 5000 DZD sang 292.95 SOIL
10000 DZD
585.89 SOIL
Đổi 10000 DZD sang 585.89 SOIL
50000 DZD
2,929.46 SOIL
Đổi 50000 DZD sang 2,929.46 SOIL
100000 DZD
5,858.91 SOIL
Đổi 100000 DZD sang 5,858.91 SOIL
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi DZD thành SOIL toàn diện, cho thấy giá trị của Dinar Algeria tính theo Soil đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 DZD sang SOIL, lên đến 100000 DZD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ SOIL/DZD
SOIL/DZD: 1 SOIL = 17.07 DZD; 2026/01/06 20:18:31
Trong 1D vừa qua, Soil đã thay đổi +0.31% thành DZD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Soil(SOIL) đã thay đổi +0.31% thành DZD trong khi đó Dinar Algeria(DZD) đã thay đổi % thành SOIL trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi SOIL sang DZD: Biến động và thay đổi giá của Soil/DZD
Giá Soil cao nhất theo DZD 7 ngày qua là 17.15 DZD trong khi giá Soil thấp nhất theo DZD trong 7 ngày qua là 14.99 DZD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Soil theo DZD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá SOIL theo DZD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 17.12 DZD | 17.15 DZD | 17.15 DZD | 18.76 DZD |
Thấp | 16.81 DZD | 14.99 DZD | 12.68 DZD | 10.89 DZD |
Bình thường | 0 DZD | 0 DZD | 0 DZD | 0 DZD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +0.31% | +13.31% | +33.79% | -6.01% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua SOIL (hoặc USDT) bằng DZD (Algerian Dinar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp SOIL bằng DZD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua SOIL bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Soil
Số liệu thị trường SOIL sang DZD
SOIL/DZD:
د.ج17.07
Khối lượng SOIL 24 giờ:
د.ج12,570,808.49
Vốn hóa thị trường SOIL:
د.ج744,390,999.69
Nguồn cung lưu hành SOIL:
43.61M SOIL
Tỷ giá SOIL sang DZD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Soil thành Dinar Algeria đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Soil là د.ج17.07 mỗi SOIL, với tổng vốn hoá thị trường của د.ج744,390,999.69 DZD dựa trên nguồn cung lưu hành của 43,613,230 SOIL. Khối lượng giao dịch của Soil đã thay đổi -8.70% (د.ج-1,197,211.99 DZD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của SOIL là د.ج13,768,020.48.
Thông tin thêm về Soil trên Bitget
Thông tin Dinar Algeria
Ký hiệu của DZD là د.ج.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Soil phổ biến nhất là SOIL sang DZD, trong đó mã của Soil là SOIL. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị DZD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 93674.78 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3182.50 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.18 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.65 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 80120.04 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 69375.54 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 129308.67 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 504110.83 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8442589.43 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.17 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi SOIL sang DZD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn v à tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi SOIL sang DZD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Soil phổ biến
SOIL đến TWD
1 SOIL thành NT$4.14 TWD
SOIL đến CNY
1 SOIL thành ¥0.9178 CNY
SOIL đến USD
1 SOIL thành $0.1314 USD
SOIL đến DZD
1 SOIL thành د.ج17.07 DZD
SOIL đến AUD
1 SOIL thành AU$0.1952 AUD
SOIL đến EUR
1 SOIL thành €0.1124 EUR
SOIL đến CAD
1 SOIL thành C$0.1814 CAD
SOIL đến KRW
1 SOIL thành ₩190.22 KRW
SOIL đến JPY
1 SOIL thành ¥20.58 JPY
SOIL đến GBP
1 SOIL thành £0.09732 GBP
SOIL đến BRL
1 SOIL thành R$0.7072 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang DZD

ARTY đến DZD
1 ARTY thành د.ج19.1 DZD

ETH đến DZD
1 ETH thành د.ج419,903.14 DZD

SOL đến DZD
1 SOL thành د.ج17,957.4 DZD

BREV đến DZD
1 BREV thành د.ج43.08 DZD

SUI đến DZD
1 SUI thành د.ج242.43 DZD

JASMY đến DZD
1 JASMY thành د.ج1.13 DZD

RENDER đến DZD
1 RENDER thành د.ج314.83 DZD

WIF đến DZD
1 WIF thành د.ج55.2 DZD

BTC đến DZD
1 BTC thành د.ج11,999,986.17 DZD

XRP đến DZD
1 XRP thành د.ج291.96 DZD
Bảng chuyển đổi từ SOIL sang DZD
Tỷ giá hoán đổi của Soil đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 SOIL thành Dinar Algeria đã thay đổi +13.31% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.31%, đạt mức cao nhất là 17.12 DZD và mức thấp nhất là 16.81 DZD . Một tháng trước, giá trị của 1 SOIL là د.ج12.8 DZD , thay đổi +33.79% so với giá hiện tại. Soil đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -81.15% so với năm trước.
-د.ج
72.77DZD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 20:18 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 SOIL | د.ج8.53 | د.ج8.51 | +0.31% |
1 SOIL | د.ج17.07 | د.ج17.02 | +0.31% |
5 SOIL | د.ج85.34 | د.ج85.08 | +0.31% |
10 SOIL | د.ج170.68 | د.ج170.16 | +0.31% |
50 SOIL | د.ج853.4 | د.ج850.78 | +0.31% |
100 SOIL | د.ج1,706.8 | د.ج1,701.57 | +0.31% |
500 SOIL | د.ج8,534 | د.ج8,507.83 | +0.31% |
1000 SOIL | د.ج17,068.01 | د.ج17,015.66 | +0.31% |
Câu Hỏi Thường Gặp SOIL/DZD
1 Soil bằng bao nhiêu DZD?
Hiện tại, giá 1 Soil (SOIL) trong Dinar Algeria (DZD) là د.ج17.07.
Tôi có thể mua bao nhiêu SOIL với 1 DZD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.05859 SOIL đối với DZD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển SOIL sang DZD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi SOIL sang DZD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng SOIL bất kỳ sang DZD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 DZD tương đương 0.2929 SOIL, trong khi 5 SOIL sẽ có giá khoảng 85.34DZD.
Giá cao nhất của SOIL/DZD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 SOIL tính theo DZD là د.ج517.94. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 SOIL/DZD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Soil tính theo DZD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Soil (SOIL) đã tăng 13.31%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Soil (SOIL) đã tăng 33.79% so với Dinar Algeria (DZD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ SOIL thành DZD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Soil và Dinar Algeria, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của SOIL/DZD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với SOIL hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá SOIL/DZD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá SOIL/DZD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá SOIL/DZD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Soil và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.









