Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Hydra sang Shilling Kenya (HYDRA sang KES)

Máy tính và công cụ chuyển đổi HYDRA thành KES

HYDRA/KES: 1 HYDRA = 9.92 KES. Giá chuyển đổi 1 Hydra (HYDRA) thành Shilling Kenya (KES) là 9.92 KES hôm nay.
HYDRA
HYDRA
KES
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HYDRA/KES theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hydra (HYDRA) thành Shilling Kenya (KES) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HYDRA hiện có giá trị là 9.92 KES. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HYDRA hiện có giá 9.92 KES, nghĩa là mua 5 HYDRA sẽ mất 49.58 KES. Tương tự, KSh1 KES có thể được chuyển đổi thành 0.1008 HYDRA và KSh50 KES có thể được chuyển đổi thành 0.5042 HYDRA, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi HYDRA sang KES

Chuyển đổi KES sang HYDRA

Hydra
Shilling Kenya
1 HYDRA
9.92  KES
Đổi 1 HYDRA sang 9.92 KES
2 HYDRA
19.83  KES
Đổi 2 HYDRA sang 19.83 KES
5 HYDRA
49.58  KES
Đổi 5 HYDRA sang 49.58 KES
10 HYDRA
99.17  KES
Đổi 10 HYDRA sang 99.17 KES
20 HYDRA
198.33  KES
Đổi 20 HYDRA sang 198.33 KES
50 HYDRA
495.83  KES
Đổi 50 HYDRA sang 495.83 KES
100 HYDRA
991.65  KES
Đổi 100 HYDRA sang 991.65 KES
200 HYDRA
1,983.3  KES
Đổi 200 HYDRA sang 1,983.3 KES
500 HYDRA
4,958.25  KES
Đổi 500 HYDRA sang 4,958.25 KES
1000 HYDRA
9,916.5  KES
Đổi 1000 HYDRA sang 9,916.5 KES
5000 HYDRA
49,582.5  KES
Đổi 5000 HYDRA sang 49,582.5 KES
10000 HYDRA
99,165.01  KES
Đổi 10000 HYDRA sang 99,165.01 KES
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HYDRA thành KES toàn diện, cho thấy giá trị của Hydra tính theo Shilling Kenya đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HYDRA sang KES, lên đến 10000 HYDRA, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Shilling Kenya
Hydra
1 KES
0.1008 HYDRA
Đổi 1 KES sang 0.1008 HYDRA
10 KES
1.01 HYDRA
Đổi 10 KES sang 1.01 HYDRA
50 KES
5.04 HYDRA
Đổi 50 KES sang 5.04 HYDRA
100 KES
10.08 HYDRA
Đổi 100 KES sang 10.08 HYDRA
200 KES
20.17 HYDRA
Đổi 200 KES sang 20.17 HYDRA
500 KES
50.42 HYDRA
Đổi 500 KES sang 50.42 HYDRA
1000 KES
100.84 HYDRA
Đổi 1000 KES sang 100.84 HYDRA
2000 KES
201.68 HYDRA
Đổi 2000 KES sang 201.68 HYDRA
5000 KES
504.21 HYDRA
Đổi 5000 KES sang 504.21 HYDRA
10000 KES
1,008.42 HYDRA
Đổi 10000 KES sang 1,008.42 HYDRA
50000 KES
5,042.1 HYDRA
Đổi 50000 KES sang 5,042.1 HYDRA
100000 KES
10,084.2 HYDRA
Đổi 100000 KES sang 10,084.2 HYDRA
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KES thành HYDRA toàn diện, cho thấy giá trị của Shilling Kenya tính theo Hydra đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KES sang HYDRA, lên đến 100000 KES, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ HYDRA/KES

HYDRA/KES: 1 HYDRA = 9.92 KES; 2026/01/10 11:50:39
Trong 1D vừa qua, Hydra đã thay đổi -0.63% thành KES. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hydra(HYDRA) đã thay đổi -0.63% thành KES trong khi đó Shilling Kenya(KES) đã thay đổi % thành HYDRA trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi HYDRA sang KES: Biến động và thay đổi giá của Hydra/KES

Giá Hydra cao nhất theo KES 7 ngày qua là 10.18 KES trong khi giá Hydra thấp nhất theo KES trong 7 ngày qua là 9.49 KES. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Hydra theo KES trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HYDRA theo KES trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
10 KES
10.18 KES
11.3 KES
13.46 KES
Thấp
9.83 KES
9.49 KES
9.49 KES
9.49 KES
Bình thường
0 KES
0 KES
0 KES
0 KES
Biến động
%
%
%
%
Biến động
-0.63%
-1.74%
-11.55%
-24.68%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua HYDRA (hoặc USDT) bằng KES (Kenyan Shilling)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HYDRA bằng KES. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HYDRA bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Hydra

Số liệu thị trường HYDRA sang KES

HYDRA/KES:
KSh9.92
Khối lượng HYDRA 24 giờ:
KSh10,035,665.83
Vốn hóa thị trường HYDRA:
KSh295,001,425.82
Nguồn cung lưu hành HYDRA:
29.75M HYDRA

Tỷ giá HYDRA sang KES hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Hydra thành Shilling Kenya đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Hydra là KSh9.92 mỗi HYDRA, với tổng vốn hoá thị trường của KSh295,001,425.82 KES dựa trên nguồn cung lưu hành của 29,748,538 HYDRA. Khối lượng giao dịch của Hydra đã thay đổi -6.10% (KSh-652,331.21 KES) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HYDRA là KSh10,687,997.04.

Thông tin thêm về Hydra trên Bitget

Thông tin Shilling Kenya

Ký hiệu của KES là KSh.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hydra phổ biến nhất là HYDRA sang KES, trong đó mã của Hydra là HYDRA. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị KES đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 90607.63 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3093.33 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.08 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 135.75 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 77868.19 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 67575.17 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 126116.75 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 486852.89 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8178996.28 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.85 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi HYDRA sang KES

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi HYDRA sang KES
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Hydra phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
HYDRA đến TWD
1 HYDRA thành NT$2.43 TWD
popular info Shilling Kenya
HYDRA đến KES
1 HYDRA thành KSh9.92 KES
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
HYDRA đến CNY
1 HYDRA thành ¥0.5364 CNY
popular info Đô la Mỹ
HYDRA đến USD
1 HYDRA thành $0.07687 USD
popular info Đô la Úc
HYDRA đến AUD
1 HYDRA thành AU$0.1148 AUD
popular info Euro
HYDRA đến EUR
1 HYDRA thành €0.06606 EUR
popular info Đô la Canada
HYDRA đến CAD
1 HYDRA thành C$0.1070 CAD
popular info Won Hàn Quốc
HYDRA đến KRW
1 HYDRA thành ₩112.03 KRW
popular info Yên Nhật
HYDRA đến JPY
1 HYDRA thành ¥12.14 JPY
popular info Bảng Anh
HYDRA đến GBP
1 HYDRA thành £0.05733 GBP
popular info Real Brazil
HYDRA đến BRL
1 HYDRA thành R$0.4130 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang KES

other assets SPACE ID
ID đến KES
1 ID thành KSh11.53 KES
other assets GoPlus Security
GPS đến KES
1 GPS thành KSh0.8417 KES
other assets GMT
GMT đến KES
1 GMT thành KSh2.78 KES
other assets HOOT
HOOT đến KES
1 HOOT thành KSh0 KES
other assets Avantis
AVNT đến KES
1 AVNT thành KSh43.1 KES
other assets DeepNode
DN đến KES
1 DN thành KSh165.59 KES
other assets SuperTrust
SUT đến KES
1 SUT thành KSh167.03 KES
other assets Datagram Network
DGRAM đến KES
1 DGRAM thành KSh0.1979 KES
other assets CUDIS
CUDIS đến KES
1 CUDIS thành KSh4.23 KES
other assets Polymesh
POLYX đến KES
1 POLYX thành KSh8.38 KES

Bảng chuyển đổi từ HYDRA sang KES

Tỷ giá hoán đổi của Hydra đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 HYDRA thành Shilling Kenya đã thay đổi -1.74% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.63%, đạt mức cao nhất là 10 KES và mức thấp nhất là 9.83 KES . Một tháng trước, giá trị của 1 HYDRA là KSh11.21 KES , thay đổi -11.55% so với giá hiện tại. Hydra đã thay đổi
-KSh
57.35KES
, tương đương mức thay đổi -85.26% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 11:50 am hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 HYDRA
KSh4.96KSh4.99
-0.63%
1 HYDRA
KSh9.92KSh9.98
-0.63%
5 HYDRA
KSh49.58KSh49.89
-0.63%
10 HYDRA
KSh99.17KSh99.79
-0.63%
50 HYDRA
KSh495.83KSh498.94
-0.63%
100 HYDRA
KSh991.65KSh997.89
-0.63%
500 HYDRA
KSh4,958.25KSh4,989.44
-0.63%
1000 HYDRA
KSh9,916.5KSh9,978.89
-0.63%

Câu Hỏi Thường Gặp HYDRA/KES

1 Hydra bằng bao nhiêu KES?
Hiện tại, giá 1 Hydra (HYDRA) trong Shilling Kenya (KES) là KSh9.92.
Tôi có thể mua bao nhiêu HYDRA với 1 KES?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.1008 HYDRA đối với KES.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HYDRA sang KES?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HYDRA sang KES của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HYDRA bất kỳ sang KES. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 KES tương đương 0.5042 HYDRA, trong khi 5 HYDRA sẽ có giá khoảng 49.58KES.
Giá cao nhất của HYDRA/KES trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HYDRA tính theo KES là KSh6,730.74. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HYDRA/KES có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Hydra tính theo KES như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hydra (HYDRA) đã giảm 1.74%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hydra (HYDRA) đã giảm 11.55% so với Shilling Kenya (KES).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HYDRA thành KES?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hydra và Shilling Kenya, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HYDRA/KES. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HYDRA hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HYDRA/KES tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HYDRA/KES giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HYDRA/KES. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hydra và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Hydra: HYDRA sang Đô la Mỹ (USD), HYDRA sang Euro (EUR), HYDRA sang Bảng Anh (GBP), HYDRA sang Đô la Canada (CAD), HYDRA sang Rupee Ấn Độ (INR), HYDRA sang Rupee Pakistan (PKR), HYDRA sang Real Brazil (BRL), HYDRA sang ...
Giá của Hydra ở Mỹ là $0.07687 USD. Ngoài ra, giá của Hydra là €0.06606 EUR ở khu vực đồng euro, £0.05733 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.1070 CAD ở Canada, ₹6.94 INR ở Ấn Độ, ₨21.52 PKR ở Pakistan, R$0.4130 BRL ở Brazil, ...
Cặp Hydra phổ biến nhất là HYDRA sang Shilling Kenya(KES). Giá của 1 Hydra (HYDRA) ở Shilling Kenya (KES) là KSh9.92.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget